谦让 qiānràng
volume volume

Từ hán việt: 【khiệm nhượng】

Đọc nhanh: 谦让 (khiệm nhượng). Ý nghĩa là: khiêm nhượng; khiêm nhường. Ví dụ : - 您当发起人最合适,不必谦让了。 anh làm. - 客人互相谦让了一下,然后落了座。 khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ.

Ý Nghĩa của "谦让" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谦让 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khiêm nhượng; khiêm nhường

谦虚地不肯担任,不肯接受或不肯占先

Ví dụ:
  • volume volume

    - 您 nín 当 dāng 发起人 fāqǐrén 最合适 zuìhéshì , 不必 bùbì 谦让 qiānràng 了 le

    - anh làm

  • volume volume

    - 客人 kèrén 互相 hùxiāng 谦让 qiānràng 了 le 一下 yīxià , 然后 ránhòu 落 luò 了 le 座 zuò

    - khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谦让

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 人家 rénjiā 的 de 忍让 rěnràng 看做 kànzuò 软弱可欺 ruǎnruòkěqī

    - đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 债务 zhàiwù 压垮 yākuǎ 自己 zìjǐ

    - Đừng để nợ nần đè bẹp bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 谦让 qiānràng 别人 biérén

    - Anh ấy luôn nhường nhịn người khác.

  • volume volume

    - 您 nín 当 dāng 发起人 fāqǐrén 最合适 zuìhéshì , 不必 bùbì 谦让 qiānràng 了 le

    - anh làm

  • volume volume

    - 不妨 bùfáng 说来听听 shuōláitīngtīng 让 ràng 我 wǒ 这 zhè 一 yī 小女子 xiǎonǚzǐ 长长 chángcháng 见识 jiànshí

    - Không bằng nói mọi người nghe, để tôi nhận ra .

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 问题 wèntí , 也 yě 不能 bùnéng 让 ràng 他 tā 一个 yígè 人 rén 担不是 dānbúshì

    - nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 谦虚 qiānxū 得 dé 让 ràng 人 rén 敬佩 jìngpèi

    - Khiêm tốn tới mức làm mọi người kính phục.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 互相 hùxiāng 谦让 qiānràng 了 le 一下 yīxià , 然后 ránhòu 落 luò 了 le 座 zuò

    - khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiêm , Khiệm
    • Nét bút:丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTXC (戈女廿重金)
    • Bảng mã:U+8C26
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa