谢绝参观 xièjué cānguān
volume volume

Từ hán việt: 【tạ tuyệt tham quan】

Đọc nhanh: 谢绝参观 (tạ tuyệt tham quan). Ý nghĩa là: đóng cửa cho du khách, không thừa nhận.

Ý Nghĩa của "谢绝参观" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谢绝参观 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đóng cửa cho du khách

closed to visitors

✪ 2. không thừa nhận

no admittance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谢绝参观

  • volume volume

    - 谢绝参观 xièjuécānguān

    - xin miễn tham quan.

  • volume volume

    - 他 tā 谢绝 xièjué 了 le 所有 suǒyǒu 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy từ chối tất cả lời mời.

  • volume volume

    - 参观 cānguān 咱们 zánmen 的 de 学校 xuéxiào 吧 ba

    - Tham quan trường của chúng ta nhé.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 带 dài 我们 wǒmen 参观 cānguān 了 le 花园 huāyuán

    - Chủ nhà dẫn chúng tôi tham quan vườn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 怀着 huáizhe 极大 jídà 的 de 兴趣 xìngqù 参观 cānguān 了 le 画展 huàzhǎn

    - mọi người đều hứng thú xem hội hoạ rất cao.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 个 gè 好 hǎo 天气 tiānqì , 我 wǒ 和丽丽 hélìlì 去 qù 科技馆 kējìguǎn 参观 cānguān

    - Hôm nay trời rất đẹp, tôi và Lili đi thăm quan Bảo tàng Khoa học và Công nghệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 参观 cānguān 一些 yīxiē 名胜古迹 míngshènggǔjì , 有些 yǒuxiē 人 rén 甚至 shènzhì 到 dào 国外 guówài 旅行 lǚxíng 去 qù 看 kàn 世界 shìjiè

    - họ đến thăm một số địa điểm yêu thích và một số người thậm chí còn đi du lịch nước ngoài để khám phá thế giới.

  • - 他 tā 邀请 yāoqǐng 我 wǒ 参加 cānjiā 聚会 jùhuì , 但 dàn 我 wǒ 拒绝 jùjué 了 le , 因为 yīnwèi 太忙 tàimáng 了 le

    - Anh ấy mời tôi tham dự buổi tiệc, nhưng tôi từ chối vì quá bận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 参›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+6 nét)
    • Pinyin: Cān , Cēn , Dēn , Sān , Sǎn , Shān , Shēn
    • Âm hán việt: Sam , Sâm , Tam , Tham , Xam
    • Nét bút:フ丶一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:IKHHH (戈大竹竹竹)
    • Bảng mã:U+53C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 观›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+2 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:フ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+89C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao