Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 观
覌 観 𥍊 𥷯 𥸑 𧢪
觀
观 là gì? 观 (Quan, Quán). Bộ Kiến 見 (+2 nét). Tổng 6 nét but (フ丶丨フノフ). Ý nghĩa là: xem, quan sát, xem, quan sát. Từ ghép với 观 : 走馬觀花 Cưỡi ngựa xem hoa, 以觀後效 Chờ xem hiệu quả sau này ra sao, 外觀 Hiện tượng bên ngoài, 改觀 Thay đổi bộ mặt Chi tiết hơn...