扯谎 chěhuǎng
volume volume

Từ hán việt: 【xả hoang】

Đọc nhanh: 扯谎 (xả hoang). Ý nghĩa là: nói dối; dối trá; man trá; nói điêu.

Ý Nghĩa của "扯谎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯谎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói dối; dối trá; man trá; nói điêu

说谎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯谎

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 妈妈 māma 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối mẹ.

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 说些 shuōxiē 谎 huǎng

    - Anh ấy luôn nói dối.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 逃避责任 táobìzérèn 而 ér 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối để trốn tránh trách nhiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 如此 rúcǐ 撒谎 sāhuǎng , 岂 qǐ 不 bù 很 hěn 坏 huài ?

    - Anh ấy nói dối như vậy, chẳng phải rất xấu sao?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 谎言 huǎngyán 所 suǒ 迷惑 míhuo

    - Họ bị lời nói dối mê hoặc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 我 wǒ 拉扯 lāchě 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Họ đã nuôi nấng tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 凭直觉 píngzhíjué 认为 rènwéi 她 tā 说 shuō 的 de 是 shì 谎话 huǎnghuà

    - Anh ta cảm thấy bằng trực giác rằng cô ấy đang nói dối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:丶フ一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTYU (戈女廿卜山)
    • Bảng mã:U+8C0E
    • Tần suất sử dụng:Cao