谎信儿 huǎng xìn ér
volume volume

Từ hán việt: 【hoang tín nhi】

Đọc nhanh: 谎信儿 (hoang tín nhi). Ý nghĩa là: tin vịt.

Ý Nghĩa của "谎信儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谎信儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tin vịt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谎信儿

  • volume volume

    - 明信片 míngxìnpiàn 儿 ér

    - tấm bưu thiếp.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 办妥 bàntuǒ 了 le , 我 wǒ 给你个 gěinǐgè 回信 huíxìn 儿 ér

    - sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 说 shuō 得 dé 有鼻子有眼儿 yǒubíziyǒuyǎnér 的 de , 也 yě 就 jiù 信 xìn 了 le

    - anh nói chuyện có căn cứ hẳn hoi, cũng có thể tin được.

  • volume volume

    - 光 guāng 剩个 shènggè 空 kōng 信封 xìnfēng 儿 ér , 里头 lǐtou 没有 méiyǒu 信瓤儿 xìnránger

    - chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 托儿 tuōér , 你们 nǐmen 别 bié 相信 xiāngxìn 他 tā

    - Anh ấy là một tên cò, các bạn đừng tin anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 坚守 jiānshǒu 诚信 chéngxìn , 从不 cóngbù 撒谎 sāhuǎng

    - Cô ấy luôn trung thực, không bao giờ nói dối.

  • volume volume

    - 大哥 dàgē 一到 yídào 家 jiā , 小妹 xiǎomèi 就 jiù 给 gěi 妈妈 māma 送信儿 sòngxìnér 去 qù 了 le

    - anh hai vừa về đến nhà, em gái nhỏ đã đi báo tin cho mẹ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 开会 kāihuì 就 jiù 决定 juédìng 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 你 nǐ 听信 tīngxìn 吧 ba

    - tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:丶フ一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTYU (戈女廿卜山)
    • Bảng mã:U+8C0E
    • Tần suất sử dụng:Cao