谈天儿 tántiān er
volume volume

Từ hán việt: 【đàm thiên nhi】

Đọc nhanh: 谈天儿 (đàm thiên nhi). Ý nghĩa là: tán gẫu.

Ý Nghĩa của "谈天儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谈天儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tán gẫu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谈天儿

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 三天两头 sāntiānliǎngtóu 儿 ér 找 zhǎo 我 wǒ 谈心 tánxīn

    - Giáo viên dăm ba bữa lại tìm tôi tâm sự.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 有点儿 yǒudiǎner 怪 guài

    - Thời tiết hôm nay hơi lạ.

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 谈判 tánpàn 一路顺风 yīlùshùnfēng

    - Buổi đàm phán hôm nay thuận buồm xuôi gió.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没 méi 空儿 kòngér 改日 gǎirì 再谈 zàitán 吧 ba

    - Hôm nay không có thời gian rảnh, hôm khác nói tiếp.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 你 nǐ 要 yào 早点儿 zǎodiǎner 休息 xiūxī !

    - Hôm nay bạn hãy đi ngủ sớm đi!

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao