谁笑在最后,谁笑得最好 shéi xiào zài zuìhòu, shéi xiào dé zuì hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thuỳ tiếu tại tối hậu thuỳ tiếu đắc tối hảo】

Đọc nhanh: 谁笑在最后,谁笑得最好 (thuỳ tiếu tại tối hậu thuỳ tiếu đắc tối hảo). Ý nghĩa là: Anh ấy cười hay nhất người mà cười sau cùng ấy..

Ý Nghĩa của "谁笑在最后,谁笑得最好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谁笑在最后,谁笑得最好 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Anh ấy cười hay nhất người mà cười sau cùng ấy.

He laughs best who laughs last.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谁笑在最后,谁笑得最好

  • volume volume

    - 你 nǐ 最近 zuìjìn 几天 jǐtiān 在 zài 干嘛 gànma , 为什么 wèishíme 消失 xiāoshī 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 的 de

    - Bạn gần đây đang làm gì mà biến mất không một dấu vết vậy?

  • volume volume

    - 呵呵 hēhē , 你 nǐ 讲 jiǎng 得 dé 很 hěn 好笑 hǎoxiào

    - Ha ha, bạn kể thật buồn cười.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一天到晚 yìtiāndàowǎn 没个 méigè 好 hǎo 脸 liǎn , 是 shì 谁 shuí 得罪 dézuì 你 nǐ 啦 la

    - cả ngày sắc mặt khó coi, ai bắt tội anh vậy?

  • volume volume

    - 即便 jíbiàn 是 shì 在 zài 管理 guǎnlǐ 最好 zuìhǎo 的 de 家庭 jiātíng , 事故 shìgù 有时 yǒushí 也 yě 会 huì 发生 fāshēng 的 de

    - Ngay cả trong những gia đình quản lý tốt nhất, tai nạn cũng có thể xảy ra đôi khi.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 老爱开 lǎoàikāi 我 wǒ 的 de 玩笑 wánxiào , 说正经 shuōzhèngjīng 的 de , 你们 nǐmen 谁 shuí 看见 kànjiàn 李红 lǐhóng 了 le , 我 wǒ 找 zhǎo 他 tā 有事 yǒushì

    - Các bạn cứ thích trêu tôi, nói nghiêm túc đấy, các bạn có ai thấy Lý Hồng không, tôi tìm cậu ấy có việc.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 试着 shìzhe , 用 yòng 微笑 wēixiào 细数 xìshǔ 你 nǐ 给 gěi 的 de 伤 shāng , 无奈 wúnài 最后 zuìhòu , 泪 lèi 却 què 随 suí 微笑 wēixiào 流出 liúchū 眼眶 yǎnkuàng

    - Em đã cố gắng đếm những tổn thương anh đã trao cho em bằng một nụ cười, nhưng cuối cùng, nước mắt em lại tuôn ra .

  • - 在 zài 100 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 的 de 最后 zuìhòu 阶段 jiēduàn , 他 tā 加速 jiāsù 超越 chāoyuè 了 le 对手 duìshǒu

    - Vào giai đoạn cuối của cuộc thi chạy 100 mét, anh ấy đã tăng tốc vượt qua đối thủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Shéi , Shuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOG (戈女人土)
    • Bảng mã:U+8C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao