诺诺 nuò nuò
volume volume

Từ hán việt: 【nặc nặc】

Đọc nhanh: 诺诺 (nặc nặc). Ý nghĩa là: thưa dạ; vâng dạ.

Ý Nghĩa của "诺诺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诺诺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thưa dạ; vâng dạ

连声答应的声音表示顺从

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诺诺

  • volume volume

    - 他 tā 简直 jiǎnzhí 像是 xiàngshì 年轻 niánqīng 时 shí 的 de 诺亚 nuòyà · 威利 wēilì

    - Anh ấy giống như một Noah Wyle thời trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 承诺 chéngnuò 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 安心 ānxīn

    - Lời hứa của anh ấy khiến tôi rất yên tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 背 bèi 了 le 当初 dāngchū 的 de 承诺 chéngnuò

    - Anh ấy vi phạm lời hứa lúc đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 承诺 chéngnuò 会 huì 做到 zuòdào 的 de

    - Anh ấy hứa sẽ thực hiện được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 承诺 chéngnuò 太 tài 廉价 liánjià

    - Lời hứa của anh ấy quá vô giá trị.

  • volume volume

    - 雷诺 léinuò 的 de 物种 wùzhǒng 多样性 duōyàngxìng ?

    - Lý thuyết của Renyard về sự thay đổi loài?

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 履行 lǚxíng 自己 zìjǐ 的 de 诺言 nuòyán

    - Anh ấy đã không làm theo như đã hứa.

  • volume volume

    - 他 tā 违背 wéibèi 了 le 自己 zìjǐ 的 de 承诺 chéngnuò

    - Anh ấy đã vi phạm lời hứa của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:丶フ一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTKR (戈女廿大口)
    • Bảng mã:U+8BFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao