说到做到 shuō dào zuò dào
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết đáo tố đáo】

Đọc nhanh: 说到做到 (thuyết đáo tố đáo). Ý nghĩa là: Nói được làm được. Ví dụ : - 这次,我们绝对说到做到。 Lần này chúng ta chắc chắn nói được làm được.

Ý Nghĩa của "说到做到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说到做到 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nói được làm được

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这次 zhècì 我们 wǒmen 绝对 juéduì 说到做到 shuōdàozuòdào

    - Lần này chúng ta chắc chắn nói được làm được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说到做到

  • volume volume

    - 要 yào 说到做到 shuōdàozuòdào , 不能 bùnéng 放空炮 fàngkōngpào

    - nói được làm được, không thể nói suông.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 说到做到 shuōdàozuòdào 的 de 主儿 zhǔér

    - anh ấy là người đã nói là làm.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 哄哄 hǒnghǒng 他 tā 老婆 lǎopó 开心 kāixīn , 但 dàn 他 tā 没 méi 做到 zuòdào

    - Anh ấy cố gắng dỗ dành để vợ anh vui vẻ, nhưng anh không làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 果真 guǒzhēn 说到做到 shuōdàozuòdào

    - anh ấy quả thật nói làm là làm.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 我们 wǒmen 绝对 juéduì 说到做到 shuōdàozuòdào

    - Lần này chúng ta chắc chắn nói được làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 痛快 tòngkuài , 说 shuō 到 dào 哪儿 nǎér 做到 zuòdào 哪儿 nǎér

    - Anh ấy rất ngay thẳng, nói tới đâu là làm tới đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 得 dé 头头是道 tóutóushìdào , 可是 kěshì 你 nǐ 做 zuò 得到 dédào 吗 ma ?

    - Cậu nói thì rất hay, rõ ràng mạch lạc, nhưng câu có làm được không?

  • - 你 nǐ 说 shuō 他 tā 真的 zhēnde 做到 zuòdào 这个 zhègè ? 不 bù 可能 kěnéng 吧 ba !

    - Bạn nói anh ấy thật sự làm được điều này à? Không thể nào!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao