有把握的 yǒu bǎwò de
volume volume

Từ hán việt: 【hữu bả ác đích】

Đọc nhanh: 有把握的 (hữu bả ác đích). Ý nghĩa là: Có sự chắc chắn. Ví dụ : - 没有把握的事就不要做 Đừng làm bất cứ điều gì bạn không chắc chắn.

Ý Nghĩa của "有把握的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有把握的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có sự chắc chắn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 把握 bǎwò 的 de 事 shì 就 jiù 不要 búyào 做 zuò

    - Đừng làm bất cứ điều gì bạn không chắc chắn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有把握的

  • volume volume

    - 有 yǒu 百分之百 bǎifēnzhībǎi 的 de 把握 bǎwò

    - chắc chắn trăm phần trăm

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 成功 chénggōng 的 de 把握 bǎwò

    - Tôi không có niềm tin thành công.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 把握 bǎwò 的 de 事 shì 就 jiù 不要 búyào 做 zuò

    - Đừng làm bất cứ điều gì bạn không chắc chắn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 有 yǒu 百分之百 bǎifēnzhībǎi 的 de 把握 bǎwò 准 zhǔn 能 néng 成功 chénggōng

    - việc này tôi ăn chắc sẽ thành công

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 这样 zhèyàng 用功 yònggōng , 考取 kǎoqǔ 重点 zhòngdiǎn 大学 dàxué 是 shì 有把握 yǒubǎwò 的 de

    - Dựa vào công sức mà chị bỏ ra, thi đỗ đại học trọng điểm là điều chắc chắn.

  • volume volume

    - 自己 zìjǐ 没有 méiyǒu 把握 bǎwò 办成 bànchéng 的 de 事 shì , 不要 búyào 随便 suíbiàn 向 xiàng 人家 rénjiā 许诺 xǔnuò

    - Đừng hứa với người khác nếu bạn không chắc chắn về những gì bạn sẽ hoàn thành.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 剩下 shèngxià 有数 yǒushù 的 de 几天 jǐtiān 了 le , 得 dé 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér

    - chỉ còn lại vài hôm, phải gắng sức thêm chút nữa.

  • volume volume

    - 阿诺德 ānuòdé 在 zài 预赛 yùsài 中 zhōng 跑 pǎo 得 dé 太好了 tàihǎole , 因此 yīncǐ 完全 wánquán 有把握 yǒubǎwò 赢得 yíngde 决定 juédìng 的 de 胜利 shènglì

    - Arnold chạy rất tốt trong vòng loại, do đó hoàn toàn tự tin giành chiến thắng trong trận đấu quyết định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 握›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ác , Ốc
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSMG (手尸一土)
    • Bảng mã:U+63E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao