说到底 shuō dàodǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết đáo để】

Đọc nhanh: 说到底 (thuyết đáo để). Ý nghĩa là: tóm lại; nói cho cùng. Ví dụ : - 说到底,这是人品问题。 Nói cho cùng thì đây là vấn đề về nhân phẩm. - 说到底,他不够真诚。 Nói cho cùng, anh ấy không thành thật.

Ý Nghĩa của "说到底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

说到底 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tóm lại; nói cho cùng

从根本上说

Ví dụ:
  • volume volume

    - 说到底 shuōdàodǐ , 这是 zhèshì 人品问题 rénpǐnwèntí

    - Nói cho cùng thì đây là vấn đề về nhân phẩm

  • volume volume

    - 说到底 shuōdàodǐ , 他 tā 不够 bùgòu 真诚 zhēnchéng

    - Nói cho cùng, anh ấy không thành thật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说到底

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 到 dào 有钱 yǒuqián 就 jiù 能 néng 摆平 bǎipíng

    - Bọn họ nói "có tiền là có công bằng".

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 不到 búdào 万不得已 wànbùdeyǐ , 别 bié 打 dǎ 这张 zhèzhāng 底牌 dǐpái

    - không phải vạn bất đắc dĩ, đừng nên sử dụng át chủ bài này.

  • volume volume

    - 说到底 shuōdàodǐ , 他 tā 不够 bùgòu 真诚 zhēnchéng

    - Nói cho cùng, anh ấy không thành thật.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 决心 juéxīn , 就要 jiùyào 坚持到底 jiānchídàodǐ

    - Một khi quyết tâm, phải kiên trì đến cùng.

  • volume volume

    - 说到底 shuōdàodǐ , 这是 zhèshì 人品问题 rénpǐnwèntí

    - Nói cho cùng thì đây là vấn đề về nhân phẩm

  • volume volume

    - 他们 tāmen 将 jiāng 把 bǎ 探索 tànsuǒ 追寻 zhuīxún 到底 dàodǐ

    - Họ sẽ theo đuổi sự khám phá đến cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 痛快 tòngkuài , 说 shuō 到 dào 哪儿 nǎér 做到 zuòdào 哪儿 nǎér

    - Anh ấy rất ngay thẳng, nói tới đâu là làm tới đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao