说不上 shuōbushàng
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết bất thượng】

Đọc nhanh: 说不上 (thuyết bất thượng). Ý nghĩa là: không thể nói rõ; không nói được, không đáng nói; không cần phải nói tới; không quan tâm tới; chẳng có giá trị. Ví dụ : - 他也说不上是乡多间美呢,还是城市美。 anh ấycũng không thể nói được nông thôn đẹp hay là thành phố đẹp.. - 他也说不上到农场去的路怎么走。 anh ấy cũng không nói được đường đến nông trường đi như thế nào.. - 你这些话都说不上。 mấy lời này không đáng để anh nói.

Ý Nghĩa của "说不上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

说不上 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không thể nói rõ; không nói được

因了解不够、认识不清而不能具体地说出来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 说不上 shuōbùshàng 是 shì 乡 xiāng 多间 duōjiān 美 měi 呢 ne , 还是 háishì 城市 chéngshì 美 měi

    - anh ấycũng không thể nói được nông thôn đẹp hay là thành phố đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 说不上 shuōbùshàng 到 dào 农场 nóngchǎng 去 qù 的 de 路 lù 怎么 zěnme 走 zǒu

    - anh ấy cũng không nói được đường đến nông trường đi như thế nào.

✪ 2. không đáng nói; không cần phải nói tới; không quan tâm tới; chẳng có giá trị

因不成理由或不可靠而无须提到或不值得提

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 这些 zhèxiē 话 huà 都 dōu 说不上 shuōbùshàng

    - mấy lời này không đáng để anh nói.

  • volume volume

    - 这 zhè 都 dōu 是 shì 封建 fēngjiàn 统治者 tǒngzhìzhě 捏造 niēzào 的话 dehuà , 说不上 shuōbùshàng 什么 shénme 史料 shǐliào 价值 jiàzhí

    - đây là những lời nói bịa đặt của kẻ thống trị, chẳng có chút giá trị gì về lịch sử.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说不上

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 说 shuō 的话 dehuà 根本 gēnběn 对不上 duìbùshàng 茬 chá 儿 ér

    - lời nói của hai người không khớp với nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 跑 pǎo 得 dé 上气不接下气 shàngqìbùjiēxiàqì , 说话 shuōhuà 断断续续 duànduànxùxù 的 de

    - Cô ấy chạy tới thở không ra hơi và nói ngắt quãng không liên tục.

  • volume volume

    - 本想 běnxiǎng 当面 dāngmiàn 说 shuō 他 tā 两句 liǎngjù , 又 yòu 怕 pà 他 tā 脸上 liǎnshàng 磨不开 móbùkāi

    - vốn muốn nói với cậu ấy vài câu, nhưng lại sợ cậu ấy mất mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 说不上 shuōbùshàng 到 dào 农场 nóngchǎng 去 qù 的 de 路 lù 怎么 zěnme 走 zǒu

    - anh ấy cũng không nói được đường đến nông trường đi như thế nào.

  • volume volume

    - 安上 ānshàng 了 le 假牙 jiǎyá 以后 yǐhòu , 他 tā 说话 shuōhuà 不再 bùzài 漏风 lòufēng 了 le

    - sau khi lắp răng giả xong, anh ấy nói chuyện không còn thều thào nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 马上 mǎshàng 回答 huídá 说 shuō 教会 jiāohuì 不 bù 受惠 shòuhuì 于 yú 政府 zhèngfǔ

    - Ông ngay lập tức trả lời rằng nhà thờ không nhận lợi ích từ chính phủ.

  • volume volume

    - 说 shuō 叶天龙 yètiānlóng 迷信 míxìn 吧 ba 但 dàn 叶天龙 yètiānlóng 从不 cóngbù 上 shàng 庙寺 miàosì 甚至 shènzhì 连 lián 基本 jīběn 的 de 信仰 xìnyǎng 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Hãy nói rằng Diệp Thiên Long là người mê tín, nhưng Diệp Thiên Long không bao giờ đi đến các ngôi đền, và anh ấy thậm chí không có tín ngưỡng cơ bản

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 说不上 shuōbùshàng 是 shì 乡 xiāng 多间 duōjiān 美 měi 呢 ne , 还是 háishì 城市 chéngshì 美 měi

    - anh ấycũng không thể nói được nông thôn đẹp hay là thành phố đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao