说唱 shuōchàng
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết xướng】

Đọc nhanh: 说唱 (thuyết xướng). Ý nghĩa là: nói hát, rap. Ví dụ : - 我很喜欢说唱里使用唱诗班 Tôi thực sự thích khi một bài hát rap sử dụng một dàn hợp xướng.

Ý Nghĩa của "说唱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说唱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói hát, rap

指有说有唱的曲艺,如大鼓、相声、弹词等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 说唱 shuōchàng 里 lǐ 使用 shǐyòng 唱诗班 chàngshībān

    - Tôi thực sự thích khi một bài hát rap sử dụng một dàn hợp xướng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说唱

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 《 天体 tiāntǐ 图说 túshuō 》

    - 'sách tranh thiên thể'

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 说唱 shuōchàng 里 lǐ 使用 shǐyòng 唱诗班 chàngshībān

    - Tôi thực sự thích khi một bài hát rap sử dụng một dàn hợp xướng.

  • volume volume

    - 连 lián 说 shuō 带 dài 唱 chàng

    - vừa nói vừa hát.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō , 唱歌 chànggē 很难 hěnnán

    - Đối với tôi, ca hát rất khó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 唱歌 chànggē , 更 gèng 不用说 búyòngshuō 听 tīng 音乐 yīnyuè 了 le

    - Tôi thích hát hơn nữa là nghe nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao