可不是吗 kě bùshì ma
volume volume

Từ hán việt: 【khả bất thị mạ】

Đọc nhanh: 可不是吗 (khả bất thị mạ). Ý nghĩa là: Chứ còn gì nữa; còn phải nói à. Ví dụ : - 可不是吗,我在床柱上系了二十次都行 Còn phải nói à, tôi đã buộc nó vào tường 20 lần.

Ý Nghĩa của "可不是吗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

可不是吗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chứ còn gì nữa; còn phải nói à

Ví dụ:
  • volume volume

    - 可不是 kěbúshì 吗 ma 我 wǒ 在 zài 床柱 chuángzhù 上系 shàngxì 了 le 二十次 èrshícì 都行 dōuxíng

    - Còn phải nói à, tôi đã buộc nó vào tường 20 lần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 可不是吗

  • volume volume

    - 不敢 bùgǎn 动 dòng 问 wèn , 您 nín 是从 shìcóng 北京 běijīng 来 lái 的 de 吗 ma

    - xin hỏi, ông ở Bắc Kinh đến phải không?

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 借 jiè 我 wǒ 几元 jǐyuán 钱 qián 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Thật ngại quá,bạn có thể cho tôi mượn vài đồng được không?

  • volume volume

    - 乍一听 zhàyītīng 还 hái 不错 bùcuò , 可是 kěshì 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 又 yòu 觉得 juéde 不太 bùtài 可行 kěxíng

    - Vừa nghe qua thấy cũng được, nhưng nghĩ kĩ lại thấy không khả thi cho lắm.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • volume volume

    - 严格 yángé 的 de 说 shuō , 我 wǒ 也 yě 是 shì 贼 zéi , 不过 bùguò 不是 búshì 淫贼 yínzéi , 你 nǐ 可以 kěyǐ 把 bǎ 我 wǒ

    - Nói chính xác, ta cũng là trộm, nhưng không phải dâm tặc, ngươi có thể lấy ta.

  • volume volume

    - 可不是 kěbúshì 吗 ma 我 wǒ 在 zài 床柱 chuángzhù 上系 shàngxì 了 le 二十次 èrshícì 都行 dōuxíng

    - Còn phải nói à, tôi đã buộc nó vào tường 20 lần.

  • volume volume

    - 不是 búshì 说好 shuōhǎo 了 le 去逛 qùguàng 好市 hǎoshì 多 duō 吗 ma

    - Tôi nghĩ rằng chúng tôi đang thực hiện một cuộc chạy Costco.

  • volume volume

    - 这套 zhètào 唐装 tángzhuāng 真是 zhēnshi 与众不同 yǔzhòngbùtóng , 可以 kěyǐ 告诉 gàosù 我 wǒ 在 zài 哪个 něigè 商店 shāngdiàn 买 mǎi 的 de 吗 ma

    - Bộ Đường phục này thật sự rất khác biệt, bạn có thể cho tôi biết tôi đã mua nó ở cửa hàng nào không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Mǎ , Ma
    • Âm hán việt: Ma , Mạ
    • Nét bút:丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNVM (口弓女一)
    • Bảng mã:U+5417
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao