不该 bù gāi
volume volume

Từ hán việt: 【bất cai】

Đọc nhanh: 不该 (bất cai). Ý nghĩa là: không nên; chớ nên; chẳng nên, quá quẩn. Ví dụ : - 不该这么说 không nên nói thế

Ý Nghĩa của "不该" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不该 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không nên; chớ nên; chẳng nên

不应该,不应当

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不该 bùgāi 这么 zhème 说 shuō

    - không nên nói thế

✪ 2. quá quẩn

(说话、做事) 超过一定的程度或限度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不该

  • volume volume

    - 不该 bùgāi 加罪 jiāzuì 于 yú 她 tā

    - Không nên trách tội cô ấy

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 该不该 gāibùgāi 有 yǒu 小金库 xiǎojīnkù ?

    - Chồng có nên có quỹ đen hay không?

  • volume volume

    - 不要 búyào 逃避 táobì 问题 wèntí , 应该 yīnggāi 面对 miànduì 它 tā

    - Đừng trốn tránh vấn đề, hãy đối mặt với nó.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 做事 zuòshì 应该 yīnggāi 敢作敢当 gǎnzuògǎndāng 不 bù 应该 yīnggāi 推三阻四 tuīsānzǔsì

    - Một người làm việc nên dám làm dám chịu, không nên một mực từ chối.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 欺负 qīfu 弱小 ruòxiǎo 的 de 人 rén

    - Không nên bắt nạt người yếu đuối.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 守规矩 shǒuguīju , 活该 huógāi 受罚 shòufá

    - Anh ta không tuân thủ quy tắc, cần phải bị phạt.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 在 zài 该域 gāiyù 中 zhōng 使用 shǐyòng 正 zhèng 斜杠 xiégàng

    - Bạn không thể sử dụng dấu gạch chéo về phía trước trong trường này

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 打击 dǎjī 群众 qúnzhòng 的 de 积极性 jījíxìng

    - Không nên đả kích tính tích cực của quần chúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 该›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Gāi
    • Âm hán việt: Cai
    • Nét bút:丶フ丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYVO (戈女卜女人)
    • Bảng mã:U+8BE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao