逋欠 bū qiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bô khiếm】

Đọc nhanh: 逋欠 (bô khiếm). Ý nghĩa là: khất nợ; kéo dài; dây dưa, nợ; thiếu nợ; mắc nợ.

Ý Nghĩa của "逋欠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逋欠 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khất nợ; kéo dài; dây dưa

拖欠;拖延

✪ 2. nợ; thiếu nợ; mắc nợ

拖欠的债务

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逋欠

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 得 dé 开始 kāishǐ 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh chán đến mức bắt đầu ngáp.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 样子 yàngzi 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Cách anh ta nói chuyện thật ngứa đòn.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 没有 méiyǒu 还清 huánqīng 欠帐 qiànzhàng

    - Anh ấy vẫn chưa trả hết nợ.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 没 méi 归还 guīhuán 欠 qiàn 我 wǒ 的 de 钱 qián 呢 ne

    - Anh ấy vẫn chưa trả lại số tiền nợ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 欠 qiàn 了 le 欠身 qiànshēn , 和 hé 客人 kèrén 打招呼 dǎzhāohu

    - anh ấy khom người cúi chào mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 欠 qiàn 我 wǒ 十块钱 shíkuàiqián

    - Anh ấy nợ tôi mười đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 累得 lèidé 不停 bùtíng 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh mệt đến mức cứ ngáp mãi.

  • - 银行 yínháng 发出 fāchū 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 要求 yāoqiú 支付 zhīfù 欠款 qiànkuǎn

    - Ngân hàng đã phát hành giấy báo nợ yêu cầu thanh toán khoản nợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+0 nét)
    • Pinyin: Qiàn , Quē
    • Âm hán việt: Khiếm
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+6B20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Bū
    • Âm hán việt: Bô
    • Nét bút:一丨フ一一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIJB (卜戈十月)
    • Bảng mã:U+900B
    • Tần suất sử dụng:Thấp