诣谒 yì yè
volume volume

Từ hán việt: 【nghệ yết】

Đọc nhanh: 诣谒 (nghệ yết). Ý nghĩa là: đến thăm.

Ý Nghĩa của "诣谒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诣谒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đến thăm

to pay a visit to

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诣谒

  • volume volume

    - 拜谒 bàiyè

    - bái yết; bái kiến

  • volume volume

    - 专 zhuān 拜谒 bàiyè

    - đặc biệt bái kiến

  • volume volume

    - 拜谒 bàiyè 黄帝陵 huángdìlíng

    - chiêm ngưỡng lăng hoàng đế

  • volume volume

    - 参谒 cānyè 黄帝陵 huángdìlíng

    - chiêm ngưỡng lăng hoàng đế

  • volume volume

    - 诣 yì 烈士墓 lièshìmù 参谒 cānyè

    - đến viếng mồ liệt sĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 古琴 gǔqín 造诣 zàoyì 已达 yǐdá 炉火纯青 lúhuǒchúnqīng

    - Tạo chỉ của cô ở phương diện đàn cổ đã cực kỳ điêu luyện, trình độ rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 医学 yīxué 领域 lǐngyù 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 造诣 zàoyì

    - Anh ấy có thành tựu rất cao trong lĩnh vực y học.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学问 xuéwèn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 造诣 zàoyì

    - Anh ấy có thành tựu cao trong học vấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:丶フノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XIVPA (重戈女心日)
    • Bảng mã:U+8BE3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 谒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Yết
    • Nét bút:丶フ丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVAPV (戈女日心女)
    • Bảng mã:U+8C12
    • Tần suất sử dụng:Trung bình