谒见 yèjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【yết kiến】

Đọc nhanh: 谒见 (yết kiến). Ý nghĩa là: yết kiến; bái kiến, tham kiến.

Ý Nghĩa của "谒见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谒见 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. yết kiến; bái kiến

进见 (地位或辈分高的人)

✪ 2. tham kiến

以一定礼节进见

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谒见

  • volume volume

    - 一如 yīrú 所 suǒ 见 jiàn

    - giống như điều đã thấy

  • volume volume

    - 黎明 límíng 时能 shínéng 听见 tīngjiàn 鸟叫 niǎojiào

    - Có thể nghe thấy tiếng chim hót vào lúc bình minh.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - Một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 一见如故 yījiànrúgù

    - vừa mới gặp mà cứ ngỡ như bạn cũ.

  • volume volume

    - 一刹那 yīchànà 就 jiù 看不见 kànbújiàn 他 tā 了 le

    - Trong nháy mắt liền không thấy anh ta đâu rồi.

  • volume volume

    - 一见倾心 yījiànqīngxīn

    - mới gặp lần đầu đã đem lòng cảm mến.

  • volume volume

    - 一 yī 见到 jiàndào 他 tā , 我 wǒ 就 jiù 笑 xiào 了 le

    - Vừa gặp anh đã cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Yết
    • Nét bút:丶フ丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVAPV (戈女日心女)
    • Bảng mã:U+8C12
    • Tần suất sử dụng:Trung bình