诣 yì
volume volume

Từ hán việt: 【nghệ】

Đọc nhanh: 诣 (nghệ). Ý nghĩa là: đến; tới (dùng với người được tôn kính), trình độ (nghệ thuật, kỹ thuật). Ví dụ : - 诣 烈士墓参谒 đến viếng mồ liệt sĩ.. - 造诣 trình độ đạt được. - 苦心孤诣 dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.

Ý Nghĩa của "诣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đến; tới (dùng với người được tôn kính)

到某人所在的地方;到某个地方去看人 (多用于所尊敬的人)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 诣 yì 烈士墓 lièshìmù 参谒 cānyè

    - đến viếng mồ liệt sĩ.

✪ 2. trình độ (nghệ thuật, kỹ thuật)

(学业、技术等) 所达到的程度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 造诣 zàoyì

    - trình độ đạt được

  • volume volume

    - 苦心孤诣 kǔxīngūyì

    - dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诣

  • volume volume

    - 诣 yì 烈士墓 lièshìmù 参谒 cānyè

    - đến viếng mồ liệt sĩ.

  • volume volume

    - 苦心孤诣 kǔxīngūyì

    - dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.

  • volume volume

    - 造诣 zàoyì

    - trình độ đạt được

  • volume volume

    - 造诣 zàoyì 很 hěn 高 gāo

    - trình độ rất cao

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 古琴 gǔqín 造诣 zàoyì 已达 yǐdá 炉火纯青 lúhuǒchúnqīng

    - Tạo chỉ của cô ở phương diện đàn cổ đã cực kỳ điêu luyện, trình độ rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 医学 yīxué 领域 lǐngyù 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 造诣 zàoyì

    - Anh ấy có thành tựu rất cao trong lĩnh vực y học.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学问 xuéwèn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 造诣 zàoyì

    - Anh ấy có thành tựu cao trong học vấn.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:丶フノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XIVPA (重戈女心日)
    • Bảng mã:U+8BE3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình