Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 诣
詣
诣 là gì? 诣 (Nghệ). Bộ Ngôn 言 (+6 nét). Tổng 8 nét but (丶フノフ丨フ一一). Ý nghĩa là: đến tận nơi. Từ ghép với 诣 : 詣前問安 Đến tận nơi thăm hỏi, 詣阮攸陵墓參謁 Tới viếng mộ Nguyễn Du, 學術造詣 Trình độ học thuật, 藝術造詣很深 Trình độ nghệ thuật rất cao. Chi tiết hơn...