诡称 guǐ chēng
volume volume

Từ hán việt: 【quỷ xưng】

Đọc nhanh: 诡称 (quỷ xưng). Ý nghĩa là: ngụy tạo; giả dối; phịa ra.

Ý Nghĩa của "诡称" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诡称 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngụy tạo; giả dối; phịa ra

把不真实的或不实际的某种事物作为真实或实际的事物提出或提供

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诡称

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 交口称誉 jiāokǒuchēngyù

    - mọi người cùng ca ngợi.

  • volume volume

    - 乌鳢 wūlǐ 通称 tōngchēng 黑鱼 hēiyú

    - cá chuối thường gọi là cá quả.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 称 chēng 他 tā 为 wèi 小 xiǎo 神童 shéntóng

    - Mọi người gọi anh ấy là "thần đồng nhỏ".

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 黄山 huángshān 的 de 景色 jǐngsè 堪称 kānchēng 仙境 xiānjìng

    - Cảnh núi Hoàng Sơn có thể gọi là tiên cảnh.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常称 chángchēng 孔子 kǒngzǐ 为 wèi 仲尼 zhòngní 甫 fǔ

    - Mọi người thường gọi Khổng Tử là Trọng Ni Phủ.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 诡谲 guǐjué

    - con người xảo quyệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 称›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chēng , Chèng
    • Âm hán việt: Xưng , Xứng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNF (竹木弓火)
    • Bảng mã:U+79F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Nguỵ , Quỷ
    • Nét bút:丶フノフ一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVNMU (戈女弓一山)
    • Bảng mã:U+8BE1
    • Tần suất sử dụng:Cao