Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 称
偁 爯 穪 𤔹 𥟋
稱
称 là gì? 称 (Xưng, Xứng). Bộ Hoà 禾 (+5 nét). Tổng 10 nét but (ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶). Từ ghép với 称 : 稱糧 Cân lương thực, 據稱 Có người nói, theo người ta nói, 連聲稱好 Tấm tắt khen hay, 稱兵 Dấy binh. Xem 稱 [chèn]., 稱心 Vừa ý, hợp ý. Xem 稱 [cheng]. Chi tiết hơn...