词穷 cí qióng
volume volume

Từ hán việt: 【từ cùng】

Đọc nhanh: 词穷 (từ cùng). Ý nghĩa là: Đuối lí, câm miệng. Ví dụ : - 在事实面前,他终于理屈词穷了 Đối mặt với sự thật, cuối cùng anh ta cũng đuối lí

Ý Nghĩa của "词穷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

词穷 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Đuối lí

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 事实 shìshí 面前 miànqián 他 tā 终于 zhōngyú 理屈词穷 lǐqūcíqióng 了 le

    - Đối mặt với sự thật, cuối cùng anh ta cũng đuối lí

✪ 2. câm miệng

停止说话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 词穷

  • volume volume

    - 主题词 zhǔtící

    - nội dung chính; từ chủ đề.

  • volume volume

    - 理屈词穷 lǐqūcíqióng

    - Cùng đường đuối lí.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 经常 jīngcháng 接济 jiējì 那些 nèixiē 穷困 qióngkùn 的 de 青年 qīngnián

    - ngài Lỗ Tấn thường trợ giúp cho những thanh niên khốn cùng như vầy.

  • volume volume

    - 严词 yáncí 喝问 hèwèn

    - nghiêm khắc quát hỏi

  • volume volume

    - 严词拒绝 yáncíjùjué

    - nghiêm khắc từ chối

  • volume volume

    - 一部 yībù 词典 cídiǎn

    - Một bộ từ điển.

  • volume volume

    - 中文 zhōngwén 有 yǒu 很多 hěnduō 语气词 yǔqìcí , 比如 bǐrú 啊 a , 呢 ne , 吧 ba 呀 ya , 等等 děngděng

    - Tiếng Trung có nhiều tiểu từ tình thái, chẳng hạn như ah, hey, ba ah, v.v.

  • volume volume

    - 在 zài 事实 shìshí 面前 miànqián 他 tā 终于 zhōngyú 理屈词穷 lǐqūcíqióng 了 le

    - Đối mặt với sự thật, cuối cùng anh ta cũng đuối lí

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao