理屈词穷 lǐqūcíqióng
volume volume

Từ hán việt: 【lí khuất từ cùng】

Đọc nhanh: 理屈词穷 (lí khuất từ cùng). Ý nghĩa là: đuối lý; cùng đường đuối lý; hết lẽ. Ví dụ : - 在事实面前,他终于理屈词穷了 Đối mặt với sự thật, cuối cùng anh ta cũng đuối lí

Ý Nghĩa của "理屈词穷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

理屈词穷 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đuối lý; cùng đường đuối lý; hết lẽ

理由已被驳倒,无话可说

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 事实 shìshí 面前 miànqián 他 tā 终于 zhōngyú 理屈词穷 lǐqūcíqióng 了 le

    - Đối mặt với sự thật, cuối cùng anh ta cũng đuối lí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 理屈词穷

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 理屈词穷 lǐqūcíqióng

    - Cùng đường đuối lí.

  • volume volume

    - 这 zhè 行为 xíngwéi 明显 míngxiǎn 屈理 qūlǐ 嘛 ma

    - Hành vi này rõ ràng không hợp lí.

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 众目昭彰 zhòngmùzhāozhāng , 你 nǐ 不必 bùbì 强词夺理 qiǎngcíduólǐ 了 le

    - Điều này quá rõ ràng với mọi người, bạn không cần phải khoa trương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 理解 lǐjiě 简单 jiǎndān 词语 cíyǔ

    - Tôi có thể hiểu từ ngữ đơn giản.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 屈戌儿 qūquer

    - Anh ấy đang sửa cái khuy khóa bị hỏng.

  • volume volume

    - 在 zài 事实 shìshí 面前 miànqián 他 tā 终于 zhōngyú 理屈词穷 lǐqūcíqióng 了 le

    - Đối mặt với sự thật, cuối cùng anh ta cũng đuối lí

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 有点 yǒudiǎn 理屈 lǐqū , 没 méi 再说下去 zàishuōxiàqù

    - anh ấy cảm thấy mình bị đuối lý, không nói lại nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa