词汇分解 cíhuì fēnjiě
volume volume

Từ hán việt: 【từ hối phân giải】

Đọc nhanh: 词汇分解 (từ hối phân giải). Ý nghĩa là: sự phân hủy từ vựng.

Ý Nghĩa của "词汇分解" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

词汇分解 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự phân hủy từ vựng

lexical decomposition

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 词汇分解

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 词汇量 cíhuìliàng 相对 xiāngduì 贫乏 pínfá

    - Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.

  • volume volume

    - 不容 bùróng 他 tā 分解 fēnjiě , 就 jiù 把 bǎ 他 tā 拉走 lāzǒu 了 le

    - không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

  • volume volume

    - 做好 zuòhǎo 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò , 促使 cùshǐ 敌人 dírén 内部 nèibù 分解 fēnjiě

    - làm tốt mọi việc, làm cho nội bộ địch tan rã.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 牧羊人 mùyángrén 学校 xuéxiào 能 néng 学到 xuédào 这么 zhème 高级 gāojí 的 de 词汇 cíhuì 吗 ma

    - Bạn đã học những từ lớn đó ở trường chăn cừu?

  • volume volume

    - 他 tā 积累 jīlěi 了 le 丰富 fēngfù 的 de 词汇量 cíhuìliàng

    - Anh ấy đã tích lũy được một lượng từ vựng phong phú.

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 论词 lùncí 的 de 风格 fēnggé , 分 fēn 豪放 háofàng 和 hé 婉约 wǎnyuē 两派 liǎngpài

    - người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 动词 dòngcí 的 de 体 tǐ 很 hěn 有 yǒu 帮助 bāngzhù

    - Nắm rõ dạng của động từ sẽ rất có lợi.

  • volume volume

    - 且 qiě 听 tīng 下回分解 xiàhuífēnjiě ( 章回小说 zhānghuíxiǎoshuō 用语 yòngyǔ )

    - hãy xem hồi sau sẽ rõ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao