基本词汇 jīběn cíhuì
volume volume

Từ hán việt: 【cơ bổn từ hối】

Đọc nhanh: 基本词汇 (cơ bổn từ hối). Ý nghĩa là: từ vựng cơ bản.

Ý Nghĩa của "基本词汇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

基本词汇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ vựng cơ bản

词汇中最主要的一部分,生存最久、通行最广、构成新词和词组的能力最大,如'人、手、上、下、来、去'等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 基本词汇

  • volume volume

    - 人权 rénquán 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 基本权利 jīběnquánlì

    - Nhân quyền là quyền cơ bản của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 基本 jīběn 依赖 yīlài 家人 jiārén

    - Cuộc sống của anh ấy chủ yếu phụ thuộc vào gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 基本上 jīběnshang 得到 dédào 了 le 大家 dàjiā 的 de 赞同 zàntóng

    - Quan điểm của ông về cơ bản đã được mọi người đồng tình.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 的 de 生产 shēngchǎn 任务 rènwù , 十个月 shígèyuè 已经 yǐjīng 基本上 jīběnshang 完成 wánchéng

    - nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 基础 jīchǔ 词汇 cíhuì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Học từ vựng cơ bản rất quan trọng.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 介绍 jièshào 了 le 常用 chángyòng 词汇 cíhuì

    - Cuốn sách này giới thiệu từ vựng thông dụng.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 词汇 cíhuì 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Từ vựng của cuốn sách này rất phong phú.

  • - 你 nǐ 会 huì 打网球 dǎwǎngqiú 吗 ma ? 我 wǒ 可以 kěyǐ 教 jiào 你 nǐ 一些 yīxiē 基本 jīběn 的 de 技巧 jìqiǎo

    - Bạn có biết chơi tennis không? Tôi có thể dạy bạn một số kỹ năng cơ bản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao