讲风凉话 jiǎng fēngliánghuà
volume volume

Từ hán việt: 【giảng phong lương thoại】

Đọc nhanh: 讲风凉话 (giảng phong lương thoại). Ý nghĩa là: nói bóng nói gió. Ví dụ : - 他专门会讲风凉话。 anh ấy hay châm chọc.

Ý Nghĩa của "讲风凉话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讲风凉话 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói bóng nói gió

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 专门 zhuānmén 会 huì 讲 jiǎng 风凉话 fēngliánghuà

    - anh ấy hay châm chọc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讲风凉话

  • volume volume

    - 上台 shàngtái 讲话 jiǎnghuà

    - lên bục nói chuyện.

  • volume volume

    - 说 shuō 风凉话 fēngliánghuà

    - nói lời châm chọc

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 风格 fēnggé 很斌 hěnbīn

    - Phong cách diễn thuyết của anh ấy rất thanh lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 专门 zhuānmén 会 huì 讲 jiǎng 风凉话 fēngliánghuà

    - anh ấy hay châm chọc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 生人 shēngrén 面前 miànqián 都 dōu 不 bù 习惯 xíguàn 讲话 jiǎnghuà , 何况 hékuàng 要 yào 到 dào 大庭广众 dàtíngguǎngzhòng 之中 zhīzhōng 呢 ne

    - Trước mặt người lạ anh ấy còn không thích nói, huống chi đến chỗ đông người?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 风格 fēnggé 很 hěn 洒脱 sǎtuō

    - Cách nói chuyện của anh ấy rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 秋风 qiūfēng 吹 chuī 来 lái , 感到 gǎndào 些微 xiēwēi 的 de 凉意 liángyì

    - trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 非常 fēicháng 风趣 fēngqù

    - Lời nói của anh ấy rất hài hước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao