工作记忆 gōngzuò jìyì
volume volume

Từ hán việt: 【công tá ký ức】

Đọc nhanh: 工作记忆 (công tá ký ức). Ý nghĩa là: trí nhớ làm việc.

Ý Nghĩa của "工作记忆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工作记忆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trí nhớ làm việc

working memory

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工作记忆

  • volume volume

    - 你 nǐ 安心 ānxīn 工作 gōngzuò , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 用不着 yòngbuzháo 挂记 guàjì

    - anh hãy an tâm làm việc, chuyện nhà không phải lo lắng đâu.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 在 zài 学习 xuéxí 工作 gōngzuò 中得 zhōngde 有 yǒu 一本 yīběn 个人 gèrén 笔记本 bǐjìběn

    - Mỗi người đều phải có một cuốn sổ ghi chép cá nhân trong học tập và làm việc.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 就 jiù 把 bǎ 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 了 le

    - Chỉ trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 工作 gōngzuò 日记本 rìjìběn

    - Đây là sổ nhật ký công việc của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 扑 pū 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng , 忘记 wàngjì 休息 xiūxī

    - Anh ấy dốc sức vào công việc, quên nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • - 在 zài 前台 qiántái 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 工作人员 gōngzuòrényuán 会为 huìwèi 您 nín 提供 tígōng 房卡 fángkǎ

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn tại quầy lễ tân, nhân viên sẽ cung cấp thẻ phòng cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:丶丶丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PN (心弓)
    • Bảng mã:U+5FC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao