训导职务 xùndǎo zhíwù
volume volume

Từ hán việt: 【huấn đạo chức vụ】

Đọc nhanh: 训导职务 (huấn đạo chức vụ). Ý nghĩa là: Bộ, lời dạy của một nhà lãnh đạo tôn giáo.

Ý Nghĩa của "训导职务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

训导职务 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Bộ

ministry

✪ 2. lời dạy của một nhà lãnh đạo tôn giáo

the teaching of a religious leader

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 训导职务

  • volume volume

    - 人工 réngōng 服务 fúwù 需要 xūyào 培训 péixùn

    - Dịch vụ nhân công cần được đào tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 撤销 chèxiāo 了 le 职务 zhíwù

    - Anh ấy đã bị cách chức.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 负责 fùzé 财务 cáiwù 工作 gōngzuò 的 de 职员 zhíyuán

    - Anh ấy là nhân viên phụ trách bộ phận hành chính.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干什么 gànshénme 职务 zhíwù ?

    - Bạn làm chức vụ gì?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 职务 zhíwù 很 hěn 轻松 qīngsōng

    - Chức vụ của cô ấy rất nhàn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职务 zhíwù 级别 jíbié 很 hěn 高 gāo

    - Cấp bậc của anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 因犯 yīnfàn 了 le 错误 cuòwù , 职务 zhíwù 也 yě 给 gěi 撸 lū 了 le

    - Anh ấy vì phạm phải sai lầm, nên bị cách chức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 职务 zhíwù 是 shì 平行 píngxíng 的 de

    - Chức vụ của họ là tương đương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 训›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Huấn
    • Nét bút:丶フノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVLLL (戈女中中中)
    • Bảng mã:U+8BAD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao