Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 训
訓
𧥥 𧥿
训 là gì? 训 (Huấn). Bộ Ngôn 言 (+3 nét). Tổng 5 nét but (丶フノ丨丨). Từ ghép với 训 : 家訓 Gia huấn, 古訓 Lời dạy của người xưa, 受訓 Được huấn luyện, 被訓了一頓 Bị mắng một trận Chi tiết hơn...