高级职务 gāojí zhíwù
volume volume

Từ hán việt: 【cao cấp chức vụ】

Đọc nhanh: 高级职务 (cao cấp chức vụ). Ý nghĩa là: chức vụ cao; chức quản lý.

Ý Nghĩa của "高级职务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高级职务 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chức vụ cao; chức quản lý

一个负责的职务

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高级职务

  • volume volume

    - 初级职称 chūjízhíchēng 不算 bùsuàn 高 gāo

    - Chức danh sơ cấp không được tính là cao.

  • volume volume

    - 银行 yínháng 高级 gāojí 职员 zhíyuán 的 de 工薪 gōngxīn 很 hěn 高 gāo

    - Nhân viên cấp cao của ngân hàng lương rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 高级 gāojí 程序员 chéngxùyuán

    - Anh ấy là lập trình viên cấp cao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职位 zhíwèi 是 shì 高级 gāojí 别的 biéde 管理者 guǎnlǐzhě

    - Chức vụ của anh ấy là quản lý cấp bậc cao.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 提供 tígōng 高级 gāojí 服务 fúwù

    - Họ cung cấp dịch vụ cao cấp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职务 zhíwù 级别 jíbié 很 hěn 高 gāo

    - Cấp bậc của anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 公司 gōngsī 内 nèi 占有 zhànyǒu 高级 gāojí 职位 zhíwèi

    - Cô ấy giữ vị tí cấp cao trong công ty.

  • volume volume

    - 盛大 shèngdà 有 yǒu 完整 wánzhěng 的 de 职务 zhíwù 职级 zhíjí 体系 tǐxì 最高 zuìgāo 的 de 工资 gōngzī 给 gěi 最 zuì 优秀 yōuxiù 的 de 人才 réncái

    - Shanda có một hệ thống câp bậc công việc hoàn chỉnh, mức lương cao cho những người tài năng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao