让球 ràng qiú
volume volume

Từ hán việt: 【nhượng cầu】

Đọc nhanh: 让球 (nhượng cầu). Ý nghĩa là: để thủng lưới điểm (trong một trò chơi).

Ý Nghĩa của "让球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

让球 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thủng lưới điểm (trong một trò chơi)

to concede points (in a game)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 让球

  • volume volume

    - 你 nǐ 让 ràng 水晶球 shuǐjīngqiú

    - Bạn hỏi quả cầu pha lê

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 太 tài 沉闷 chénmèn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 来得 láide 痛快 tòngkuài

    - Đánh cờ buồn lắm, đánh bóng vẫn thích thú hơn.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 没劲 méijìn , 不如 bùrú 打球 dǎqiú 去 qù

    - Đánh cờ chẳng có gì thú vị, chi bằng đi đánh bóng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 上司 shàngsī 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 这位 zhèwèi 新 xīn 网球 wǎngqiú 冠军 guànjūn 写篇 xiěpiān 小传 xiǎozhuàn

    - Cấp trên của tôi đã yêu cầu tôi viết một bài tiểu sử về nhà vô địch tennis mới này.

  • volume volume

    - 自动 zìdòng 发球 fāqiú 机 jī 可以 kěyǐ 让 ràng 求 qiú 弹出去 tánchūqù

    - Máy phát bóng tự động có thể bắn bóng ra ngoài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 拖住 tuōzhù 对手 duìshǒu , 不让 bùràng 他们 tāmen 抢球 qiǎngqiú

    - Bạn phải cản đối thủ lại, không cho bọn họ cướp bóng.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 踢足球 tīzúqiú , 因为 yīnwèi 它 tā 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 非常 fēicháng 兴奋 xīngfèn

    - Tôi thích chơi bóng đá vì nó làm tôi cảm thấy rất hứng thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao