讨好卖乖 tǎohǎo màiguāi
volume volume

Từ hán việt: 【thảo hảo mại quai】

Đọc nhanh: 讨好卖乖 (thảo hảo mại quai). Ý nghĩa là: để ca ngợi sự ủng hộ bằng cách thể hiện sự vâng lời (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "讨好卖乖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讨好卖乖 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để ca ngợi sự ủng hộ bằng cách thể hiện sự vâng lời (thành ngữ)

to curry favor by showing obeisance (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讨好卖乖

  • volume volume

    - 好 hǎo 饿 è , 我要 wǒyào 叫外卖 jiàowàimài

    - đói quá, tôi muốn gọi ship

  • volume volume

    - 为了 wèile 讨 tǎo 老人 lǎorén 的 de 好 hǎo , 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 买 mǎi 了 le 她 tā 爱 ài 吃 chī 的 de 菜 cài

    - để lấy lòng người già, tôi nhanh chóng mua những món mà bà yêu thích.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 冰镇 bīngzhèn 饮料 yǐnliào 卖得 màidé 特别 tèbié 好 hǎo

    - Đồ uống lạnh bán rất chạy vào mùa hè.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 讨好 tǎohǎo 我 wǒ

    - bạn đừng nịnh hót tôi

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 总是 zǒngshì 让 ràng 我 wǒ 干 gàn 吃力不讨好 chīlìbùtǎohǎo 的 de 活 huó

    - Sếp luôn yêu cầu tôi làm những công việc chả nên công cán gì .

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 买 mǎi 店里 diànlǐ 最好 zuìhǎo 的 de 水果 shuǐguǒ 而 ér ( 跟 gēn 店主 diànzhǔ ) 讨价还价 tǎojiàhuánjià

    - Cô ấy muốn mua loại trái cây tốt nhất trong cửa hàng và (đàm phán giá cả với chủ cửa hàng).

  • volume volume

    - 为 wèi 讨 tǎo 老师 lǎoshī 的 de 好 hǎo , 学生 xuésheng 们 men 就 jiù 买 mǎi 玫瑰花 méiguīhuā 送给 sònggěi 她 tā

    - để lấy lòng cô giáo, các học sinh đã mua hoa hồng tặng cô.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 情人节 qíngrénjié , 爸爸 bàba 讨好 tǎohǎo 妈妈 māma 地问 dìwèn : 亲爱 qīnài 的 de , 你 nǐ 想 xiǎng 什么 shénme 礼物 lǐwù ?

    - hôm nay là ngày lễ tình nhân, bố tôi hỏi mẹ tôi một cách nịnh nọt: “em yêu, em muốn quà gì?”

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+7 nét)
    • Pinyin: Guāi
    • Âm hán việt: Quai
    • Nét bút:ノ一丨丨一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJLP (竹十中心)
    • Bảng mã:U+4E56
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǎo
    • Âm hán việt: Thảo
    • Nét bút:丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVDI (戈女木戈)
    • Bảng mã:U+8BA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao