让人羡慕 ràng rén xiànmù
volume volume

Từ hán việt: 【nhượng nhân tiện mộ】

Đọc nhanh: 让人羡慕 (nhượng nhân tiện mộ). Ý nghĩa là: đáng ghen tị, được ngưỡng mộ.

Ý Nghĩa của "让人羡慕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

让人羡慕 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đáng ghen tị

enviable

✪ 2. được ngưỡng mộ

to be admired

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 让人羡慕

  • volume

    - 夫妻恩爱 fūqīēnài , 让 ràng 人 rén 羡慕 xiànmù

    - Vợ chồng ân ái khiến người khác ghen tị.

  • volume volume

    - 这 zhè 资质 zīzhì 让 ràng 人 rén 羡慕 xiànmù

    - Tư chất này khiến người ta ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén 羡慕 xiànmù 他 tā 成功 chénggōng

    - Nhiều người ghen ghét thành công của anh ấy.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 祝 zhù 老妈 lǎomā 越来越 yuèláiyuè 开心 kāixīn , 让 ràng 羡慕 xiànmù 的 de 人 rén 更加 gèngjiā 羡慕 xiànmù 吧 ba

    - Con muốn chúc mẹ ngày càng hạnh phúc, để càng nhiều người hâm mộ mẹ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 幸福 xìngfú 让 ràng 人 rén 羡慕 xiànmù

    - Hạnh phúc của họ làm người khác ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 学霸 xuébà 的 de 智慧 zhìhuì 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 羡慕 xiànmù

    - Trí tuệ của học bá khiến tôi rất ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 恋人 liànrén 形影相随 xíngyǐngxiāngsuí , 令人羡慕 lìngrénxiànmù

    - Cặp đôi này như hình với bóng, thật đáng ngưỡng mộ.

  • - 你 nǐ 学得 xuédé 快 kuài , 真让人 zhēnràngrén 羡慕 xiànmù

    - Bạn học nhanh ghê, thật đáng ghen tị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKP (廿日大心)
    • Bảng mã:U+6155
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Yán , Yí
    • Âm hán việt: Di , Tiện
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGIMO (廿土戈一人)
    • Bảng mã:U+7FA1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao