讨吃 tǎo chī
volume volume

Từ hán việt: 【thảo cật】

Đọc nhanh: 讨吃 (thảo cật). Ý nghĩa là: xin ăn.

Ý Nghĩa của "讨吃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讨吃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin ăn

to beg for food

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讨吃

  • volume volume

    - 为了 wèile 讨 tǎo 老人 lǎorén 的 de 好 hǎo , 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 买 mǎi 了 le 她 tā 爱 ài 吃 chī 的 de 菜 cài

    - để lấy lòng người già, tôi nhanh chóng mua những món mà bà yêu thích.

  • volume volume

    - 她 tā 讨厌 tǎoyàn 吃 chī 胡萝卜 húluóbo

    - Cô ấy ghét ăn cà rốt.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 去 qù 吃饭 chīfàn 嘛 ma !

    - Cùng đi ăn cơm đi!

  • volume volume

    - 他 tā 顶 dǐng 讨厌 tǎoyàn 吃 chī 蔬菜 shūcài

    - Anh ấy cực kỳ ghét ăn rau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 吃 chī 太咸 tàixián 的 de 东西 dōngxī

    - Tớ ghét ăn đồ ăn mặn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 讨厌 tǎoyàn 约 yuē 迟到 chídào 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn

    - Tôi ghét nhất là hẹn mấy người hay trễ giờ đi ăn.

  • volume volume

    - 先 xiān 吃饭 chīfàn 吧 ba , 其他 qítā 稍后 shāohòu 讨论 tǎolùn

    - Ăn trước đi, việc khác thảo luận sau.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 总是 zǒngshì 让 ràng 我 wǒ 干 gàn 吃力不讨好 chīlìbùtǎohǎo 的 de 活 huó

    - Sếp luôn yêu cầu tôi làm những công việc chả nên công cán gì .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǎo
    • Âm hán việt: Thảo
    • Nét bút:丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVDI (戈女木戈)
    • Bảng mã:U+8BA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao