认熟 rèn shú
volume volume

Từ hán việt: 【nhận thục】

Đọc nhanh: 认熟 (nhận thục). Ý nghĩa là: nhẵn mặt.

Ý Nghĩa của "认熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

认熟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhẵn mặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 认熟

  • volume volume

    - 你 nǐ 认为 rènwéi 我 wǒ 是 shì 个 gè 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 白痴 báichī

    - Bạn nghĩ tôi là một tên ngốc chưa trưởng thành

  • volume volume

    - 不 bù 认真学习 rènzhēnxuéxí , 必然 bìrán 考不上 kǎobùshàng

    - Không học tập chăm chỉ, chắc chắn sẽ trượt.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 认了 rènle 一门 yīmén 亲 qīn

    - Hai gia đình kết thành thông gia.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 院子 yuànzi 里 lǐ , 一来二去 yīláièrqù 地 dì 孩子 háizi 们 men 也 yě 都 dōu 熟 shú 了 le

    - hai nhà chung một cái sân, bọn trẻ thường xuyên chơi đùa qua lại nên quen biết nhau.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi 这个 zhègè 计划 jìhuà 很 hěn 有 yǒu 前途 qiántú

    - Cá nhân tôi cho rằng kế hoạch này rất có triển vọng.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao