认死理 rènsǐlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhận tử lí】

Đọc nhanh: 认死理 (nhận tử lí). Ý nghĩa là: cố chấp, khăng khăng.

Ý Nghĩa của "认死理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

认死理 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cố chấp

obstinate

✪ 2. khăng khăng

opinionated

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 认死理

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 认真 rènzhēn 处理 chǔlǐ 投诉 tóusù

    - Chúng tôi sẽ nghiêm túc xử lý khiếu nại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi 他会 tāhuì 成功 chénggōng 是 shì 理所当然 lǐsuǒdāngrán 的 de

    - Tôi cho rằng việc anh ấy thành công là điều hợp lý và tự nhiên.

  • volume volume

    - 从 cóng 感性认识 gǎnxìngrènshí 跃进 yuèjìn 到 dào 理性认识 lǐxìngrènshi

    - từ nhận thức cảm tính chuyển sang nhận thức lý tính.

  • volume volume

    - 法律 fǎlǜ 面前 miànqián 人人平等 rénrénpíngděng 是 shì 被 bèi 认为 rènwéi 理所当然 lǐsuǒdāngrán 的 de

    - Trước pháp luật, mọi người đều được coi là bình đẳng là điều được coi là đương nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 理所当然 lǐsuǒdāngrán 地 dì 认为 rènwéi 他 tā 应当 yīngdāng 作为 zuòwéi 代表 dàibiǎo 发言 fāyán

    - Anh ta dường như coi việc mình nên phát biểu với tư cách là người đại diện là điều hiển nhiên.

  • volume volume

    - 她 tā 一认 yīrèn 死扣儿 sǐkòuér 时 shí , 我们 wǒmen 都 dōu 害怕 hàipà 她 tā

    - Hễ cô ấy ngoan cố, chúng tôi đều rất sợ hãi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 他 tā 认起 rènqǐ 真来 zhēnlái , 我 wǒ 就 jiù 死定了 sǐdìngle

    - Nếu anh ấy tin thật thì tôi tiêu rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao