视错觉 shì cuòjué
volume volume

Từ hán việt: 【thị thác giác】

Đọc nhanh: 视错觉 (thị thác giác). Ý nghĩa là: ảo ảnh quang học.

Ý Nghĩa của "视错觉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

视错觉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ảo ảnh quang học

optical illusion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 视错觉

  • volume volume

    - 婚姻 hūnyīn 是 shì 个人 gèrén 的 de 感觉 gǎnjué , 无所谓 wúsuǒwèi 对错 duìcuò

    - Hôn nhân là cảm xúc cá nhân, không thể nói đúng sai.

  • volume volume

    - 二人 èrrén 相视 xiāngshì 一笑 yīxiào 都 dōu 有 yǒu 一种 yīzhǒng 莫逆于心 mònìyúxīn 的 de 感觉 gǎnjué

    - Hai người nhìn nhau cười, trong lòng có cảm giác khó tả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你们 nǐmen 觉得 juéde 不公 bùgōng 但 dàn 他 tā 说 shuō 的 de 没错 méicuò

    - Tôi biết bạn cảm thấy bất công, nhưng anh ta nói không sai

  • volume volume

    - 乍一听 zhàyītīng 还 hái 不错 bùcuò , 可是 kěshì 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 又 yòu 觉得 juéde 不太 bùtài 可行 kěxíng

    - Vừa nghe qua thấy cũng được, nhưng nghĩ kĩ lại thấy không khả thi cho lắm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发觉 fājué 了 le 一个 yígè 小 xiǎo 错误 cuòwù

    - Tôi phát hiện thấy một lỗi nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 自己 zìjǐ 说错 shuōcuò 了 le , 于是 yúshì 连忙 liánmáng 改口 gǎikǒu

    - anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 的 de 太阳 tàiyang 好像 hǎoxiàng 比 bǐ 中午 zhōngwǔ 的 de 大 dà , 这是 zhèshì 物理现象 wùlǐxiànxiàng 造成 zàochéng 的 de 错觉 cuòjué

    - Mặt trời vào buổi sáng dường như lớn hơn vào buổi trưa, đây là ảo ảnh do các hiện tượng vật lý gây ra.

  • - 平面 píngmiàn 设计师 shèjìshī 负责 fùzé 创作 chuàngzuò 广告 guǎnggào 、 海报 hǎibào 和 hé 品牌 pǐnpái 标识 biāozhì 等 děng 视觉 shìjué 设计 shèjì

    - Thiết kế đồ họa chịu trách nhiệm sáng tạo các thiết kế hình ảnh cho quảng cáo, áp phích và logo thương hiệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 觉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiào , Jué
    • Âm hán việt: Giác , Giáo
    • Nét bút:丶丶ノ丶フ丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBBHU (火月月竹山)
    • Bảng mã:U+89C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao