Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 觉
斍 覐 覚 𡕚 𧠔 𧠭 𧠷
覺
觉 là gì? 觉 (Giác, Giáo). Bộ Kiến 見 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶丶ノ丶フ丨フノフ). Ý nghĩa là: 1. biết, 2. phát hiện, 3. tỉnh dậy. Từ ghép với 觉 : 他熟睡了一覺 Anh ấy ngủ một giấc ngon, 午覺 Giấc ngủ trưa. Xem 覺 [jué]., 我覺得冷 Tôi cảm thấy lạnh, 他覺得這本書很好 Anh ấy cảm thấy quyển sách này rất tốt, 如夢初覺 Như mộng vừa tỉnh Chi tiết hơn...