视觉:明 shìjué: míng
volume volume

Từ hán việt: 【thị giác minh】

Đọc nhanh: 视觉:明 (thị giác minh). Ý nghĩa là: thị giác.

Ý Nghĩa của "视觉:明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

视觉:明 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thị giác

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 视觉:明

  • volume volume

    - 我 wǒ 肯定 kěndìng 地说 dìshuō : 明天 míngtiān 见 jiàn !

    - Tôi nói một cách chắc chắn: "Hẹn gặp lại ngày mai!"

  • volume volume

    - 影视明星 yǐngshìmíngxīng

    - minh tinh điện ảnh và truyền hình.

  • volume volume

    - 二人 èrrén 相视 xiāngshì 一笑 yīxiào 都 dōu 有 yǒu 一种 yīzhǒng 莫逆于心 mònìyúxīn 的 de 感觉 gǎnjué

    - Hai người nhìn nhau cười, trong lòng có cảm giác khó tả.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视觉 shìjué 很 hěn 灵敏 língmǐn

    - Thị giác của anh ấy rất nhạy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 视觉 shìjué 有些 yǒuxiē 迟钝 chídùn

    - Thị giác của cô ấy hơi chậm chạp.

  • volume volume

    - 王老师 wánglǎoshī 大声 dàshēng 喊道 hǎndào : 小 xiǎo 明 míng , 把 bǎ 你 nǐ 的 de 家长 jiāzhǎng 给 gěi 我 wǒ 叫 jiào 来 lái !

    - Cô giáo Vương hét to: "Tiểu Minh, gọi phụ huynh đến gặp tôi!"

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 好好 hǎohǎo 睡一觉 shuìyījiào , 明天 míngtiān 一 yī 早就 zǎojiù 来 lái 赶路 gǎnlù

    - hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.

  • - 平面 píngmiàn 设计师 shèjìshī 负责 fùzé 创作 chuàngzuò 广告 guǎnggào 、 海报 hǎibào 和 hé 品牌 pǐnpái 标识 biāozhì 等 děng 视觉 shìjué 设计 shèjì

    - Thiết kế đồ họa chịu trách nhiệm sáng tạo các thiết kế hình ảnh cho quảng cáo, áp phích và logo thương hiệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 觉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiào , Jué
    • Âm hán việt: Giác , Giáo
    • Nét bút:丶丶ノ丶フ丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBBHU (火月月竹山)
    • Bảng mã:U+89C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao