长圆形 cháng yuán xíng
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng viên hình】

Đọc nhanh: 长圆形 (trưởng viên hình). Ý nghĩa là: hình trái soan.

Ý Nghĩa của "长圆形" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长圆形 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình trái soan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长圆形

  • volume volume

    - 圆形 yuánxíng 很 hěn 美 měi

    - Hình tròn rất đẹp.

  • volume volume

    - 果实 guǒshí 呈长 chéngzhǎng 圆形 yuánxíng

    - Quả có hình bầu dục.

  • volume volume

    - 方枘圆凿 fāngruìyuánzáo ( 形容 xíngróng 格格不入 gégebùrù )

    - mộng vuông lỗ tròn.

  • volume volume

    - 同心圆 tóngxīnyuán 孔板 kǒngbǎn 是 shì 最 zuì 经常 jīngcháng 使用 shǐyòng 的 de 形式 xíngshì

    - Các tấm lỗ đồng tâm là hình thức được sử dụng thường xuyên nhất.

  • volume volume

    - 半露柱 bànlùzhù 有柱 yǒuzhù 顶 dǐng 和 hé 底座 dǐzuò 的 de 长方形 chángfāngxíng 柱子 zhùzi

    - Một trụ lộ thiên với một đỉnh cột và một chân đế.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 圆周 yuánzhōu 长约 zhǎngyuē 为 wèi 25000

    - Đường kính của Trái Đất là khoảng 25000.

  • volume volume

    - 朴树 pǔshù 果实 guǒshí 多为 duōwèi 圆形 yuánxíng

    - Quả cây sếu phần lớn có hình tròn.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 、 小 xiǎo 的 de 、 方 fāng 的 de 、 圆 yuán 的 de , 总而言之 zǒngéryánzhī , 各种 gèzhǒng 形状 xíngzhuàng 都 dōu 有 yǒu

    - Lớn, nhỏ, vuông, tròn, tóm lại kiểu nào cũng có.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao