见怪不怪 jiànguài bù guài
volume volume

Từ hán việt: 【kiến quái bất quái】

Đọc nhanh: 见怪不怪 (kiến quái bất quái). Ý nghĩa là: không kinh sợ khi thấy chuyện quái dị.

Ý Nghĩa của "见怪不怪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见怪不怪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không kinh sợ khi thấy chuyện quái dị

遇到怪异的现象或事物沉着镇静,不受惊扰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见怪不怪

  • volume volume

    - 坦白说 tǎnbáishuō , 我 wǒ 并 bìng 不怪 bùguài 你 nǐ

    - Thẳng thắn nói, mẹ cũng đâu có trách con.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 怪不怪 guàibùguài 真 zhēn 想不到 xiǎngbúdào

    - Bạn thấy nó có kì lạ không, thật không thể tưởng tượng được.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 给 gěi 您 nín 办好 bànhǎo , 请 qǐng 不要 búyào 见怪 jiànguài

    - chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

  • volume volume

    - 别怪 biéguài 我 wǒ 嘴直 zuǐzhí , 这事 zhèshì 是 shì 你 nǐ 不 bù 对 duì

    - đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 要是 yàoshì 不 bù 知道 zhīdào 才 cái 怪 guài 呢 ne !

    - Nếu anh ấy không biết thì mới lạ chứ!

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 古怪 gǔguài 一副 yīfù 深不可测 shēnbùkěcè 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta có tính cách cổ quái , một bộ dạng thâm sâu khó lường

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 懂 dǒng 这里 zhèlǐ 的 de 规矩 guījǔ , 请 qǐng 莫 mò 见怪 jiànguài

    - Tôi không biết qui định ở đây, xin đừng trách tôi.

  • - 他 tā 穿 chuān 的 de 衣服 yīfú 真怪 zhēnguài , 完全 wánquán 不 bù 合适 héshì

    - Anh ta mặc đồ thật kỳ quái, hoàn toàn không hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Guài
    • Âm hán việt: Quái
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PEG (心水土)
    • Bảng mã:U+602A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao