见怪 jiànguài
volume volume

Từ hán việt: 【kiến quái】

Đọc nhanh: 见怪 (kiến quái). Ý nghĩa là: trách móc; chê bai; trách, chấp nhất. Ví dụ : - 事情没给您办好,请不要见怪。 chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

Ý Nghĩa của "见怪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见怪 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trách móc; chê bai; trách

责备; 怪 (多指对自己)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 给 gěi 您 nín 办好 bànhǎo , 请 qǐng 不要 búyào 见怪 jiànguài

    - chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

✪ 2. chấp nhất

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见怪

  • volume volume

    - 这 zhè 小孩子 xiǎoháizi 小小年纪 xiǎoxiǎoniánjì 就 jiù 没有 méiyǒu 爹娘 diēniáng , 怪 guài 可怜见 kěliánjiàn 的 de

    - đứa bé nhỏ tuổi thế này mà không có cha mẹ, thật đáng thương.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - Một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 给 gěi 您 nín 办好 bànhǎo , 请 qǐng 不要 búyào 见怪 jiànguài

    - chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 懂 dǒng 这里 zhèlǐ 的 de 规矩 guījǔ , 请 qǐng 莫 mò 见怪 jiànguài

    - Tôi không biết qui định ở đây, xin đừng trách tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 见 jiàn 了 le 这些 zhèxiē 花布 huābù 怪 guài 眼热 yǎnrè 的 de

    - Cô ấy nhìn thấy vải hoa này cảm thấy thích vô cùng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 领导者 lǐngdǎozhě 应该 yīnggāi 有远见 yǒuyuǎnjiàn

    - Một nhà lãnh đạo nên có tầm nhìn xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Guài
    • Âm hán việt: Quái
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PEG (心水土)
    • Bảng mã:U+602A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao