见好 jiàn hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【kiến hảo】

Đọc nhanh: 见好 (kiến hảo). Ý nghĩa là: chuyển biến tốt; đỡ (bệnh tình). Ví dụ : - 他的病见好了。 bệnh của anh ấy có chuyển biến tốt.

Ý Nghĩa của "见好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

见好 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển biến tốt; đỡ (bệnh tình)

(病势) 显出好转

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病见 bìngjiàn 好 hǎo 了 le

    - bệnh của anh ấy có chuyển biến tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 见好

  • volume volume

    - 写得 xiědé 不好 bùhǎo , 见笑 jiànxiào , 见笑 jiànxiào

    - viết không đẹp, bị chê cười.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 给 gěi 您 nín 办好 bànhǎo , 请 qǐng 不要 búyào 见怪 jiànguài

    - chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

  • volume volume

    - 俯卧撑 fǔwòchēng 是 shì 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 胸肌 xiōngjī 训练 xùnliàn 动作 dòngzuò , 它 tā 可以 kěyǐ 很 hěn 好 hǎo 地 dì 刺激 cìjī 到 dào 胸肌 xiōngjī

    - Chống đẩy là bài tập luyện cơ ngực phổ biến nhất, nó có tác dụng kích thích cơ ngực rất tốt

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 你好 nǐhǎo , 很 hěn 高兴 gāoxīng 见到 jiàndào 你 nǐ

    - Chào bạn, rất vui khi được gặp bạn.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 没 méi 意见 yìjiàn , 她 tā 那边 nàbiān 就 jiù 好 hǎo 说 shuō 了 le

    - chỉ cần anh không có ý kiến, cô ấy cũng đồng ý mà.

  • - 你好 nǐhǎo 呀 ya ! 很 hěn 高兴 gāoxīng 见到 jiàndào 你 nǐ

    - Chào bạn nhé! Rất vui được gặp bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao