要样儿 yào yàng er
volume volume

Từ hán việt: 【yếu dạng nhi】

Đọc nhanh: 要样儿 (yếu dạng nhi). Ý nghĩa là: ngoại hình, cách thức.

Ý Nghĩa của "要样儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要样儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngoại hình

appearance

✪ 2. cách thức

manner

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要样儿

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 厂里 chǎnglǐ 还要 háiyào 开会 kāihuì

    - Lát nữa trong xưởng còn phải họp

  • volume volume

    - 不要 búyào 讲 jiǎng 这样 zhèyàng 相互 xiānghù 捧场 pěngchǎng 的话 dehuà

    - Đừng nói những lời tâng bốc nhau như vậy

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 哪 nǎ 样儿 yànger 颜色 yánsè 的 de 毛线 máoxiàn

    - chị muốn len màu nào?

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 的 de 毛线 máoxiàn 颜色 yánsè 齐全 qíquán , 你 nǐ 要 yào 哪样 nǎyàng 的 de 就 jiù 有 yǒu 哪样 nǎyàng 的 de

    - các màu len ở đây đủ cả, anh cần màu nào có màu ấy.

  • volume volume

    - 小样儿 xiǎoyànger 、 你 nǐ 刚 gāng 说 shuō 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 要 yào 干什么 gànshénme 了 le

    - Bày trò quá, bạn vừa nói là tớ biết cậu muốn làm gì rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 你 nǐ 要 yào 早点儿 zǎodiǎner 休息 xiūxī !

    - Hôm nay bạn hãy đi ngủ sớm đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao