要不就是 yào bù jiùshì
volume volume

Từ hán việt: 【yếu bất tựu thị】

Đọc nhanh: 要不就是 (yếu bất tựu thị). Ý nghĩa là: Còn không thì là.

Ý Nghĩa của "要不就是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要不就是 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Còn không thì là

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要不就是

  • volume volume

    - 我 wǒ 要是 yàoshì 有 yǒu 了 le 埃文斯 āiwénsī 就 jiù 不 bù 需要 xūyào 泰迪 tàidí

    - Tôi không cần Teddy nếu tôi có Evans.

  • volume volume

    - 这 zhè 要是 yàoshì 考 kǎo 砸 zá 了 le 这么 zhème 多年 duōnián 的 de 努力 nǔlì 不 bù 就 jiù 白费 báifèi 了 le 吗 ma

    - Nếu lần này thi trượt thì có phải là vô ích bao năm nỗ lực hay không.

  • volume volume

    - 科学技术 kēxuéjìshù 并 bìng 不是 búshì 那么 nàme 神秘 shénmì , 只要 zhǐyào 努力 nǔlì 钻研 zuānyán , 就 jiù 可以 kěyǐ 掌握 zhǎngwò 它 tā

    - khoa học kỹ thuật không thần bí gì cả, chỉ cần đi sâu nghiên cứu thì có thể nắm bắt được chúng.

  • volume volume

    - 还是 háishì 赶早儿 gǎnzǎoér 走 zǒu 吧 ba , 要 yào 不 bù 就 jiù 来不及 láibùjí 了 le

    - hay là đi nhanh lên đi, nếu không sẽ không kịp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 不会 búhuì 游泳 yóuyǒng , 就别 jiùbié 到 dào 深 shēn 的 de 地方 dìfāng 去游 qùyóu , 这 zhè 可不是 kěbúshì 闹着玩儿 nàozhewáner 的 de

    - anh không biết bơi thì đừng đến những chỗ sâu, đây không phải là chuyện đùa đâu.

  • volume volume

    - 这事要 zhèshìyào 就是 jiùshì 不 bù 做 zuò , 要 yào 就是 jiùshì 完成 wánchéng

    - Việc này hoặc là không làm, hoặc là làm cho xong.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要 yào 开会讨论 kāihuìtǎolùn 新 xīn 的 de 方案 fāngàn , 除非 chúfēi 你 nǐ 是 shì 顶头上司 dǐngtóushàngsī , 否则 fǒuzé 就 jiù 不 bù 要犯 yàofàn 懒 lǎn

    - chậm chạp, chậm trễ

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 不 bù 信 xìn , 咱们 zánmen 就 jiù 拉勾 lāgōu !

    - Nếu như anh không tin thì chúng ta ngoắc tay

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao