西双版纳 xīshuāngbǎnnà
volume volume

Từ hán việt: 【tây song bản nạp】

Đọc nhanh: 西双版纳 (tây song bản nạp). Ý nghĩa là: Tây Song Bản Nạp. Ví dụ : - 在云南省南部西双版纳傣族自治州 Tỉnh tự trị Tây Song Bản Nạp ở phía nam tỉnh Vân Nam

Ý Nghĩa của "西双版纳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tây Song Bản Nạp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 云南省 yúnnánshěng 南部 nánbù 西双版纳傣族自治州 xīshuāngbǎnnàdǎizúzìzhìzhōu

    - Tỉnh tự trị Tây Song Bản Nạp ở phía nam tỉnh Vân Nam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西双版纳

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 恰克 qiàkè · 拜斯 bàisī 版 bǎn 的 de 纳尼亚 nàníyà 传奇 chuánqí 吗 ma

    - Phiên bản Chuck Bass của narnia?

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 的 de 年刊 niánkān 改版 gǎibǎn 成 chéng 双月刊 shuāngyuèkān 了 le

    - Năm nay tạp chí thường niên của chúng tôi đã được sửa đổi thành tạp chí hai tháng một lần.

  • volume volume

    - 在 zài 云南省 yúnnánshěng 南部 nánbù 西双版纳傣族自治州 xīshuāngbǎnnàdǎizúzìzhìzhōu

    - Tỉnh tự trị Tây Song Bản Nạp ở phía nam tỉnh Vân Nam

  • volume volume

    - 杰西 jiéxī 杀害 shāhài 的 de 第一名 dìyìmíng 死者 sǐzhě 是 shì 异卵 yìluǎn 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Nạn nhân trước đây của Jesse là một anh em sinh đôi.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 田纳西州 tiánnàxīzhōu 了 le

    - Anh ấy chuyển đến Tennessee.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo , 有 yǒu 许多 xǔduō 的 de 东西 dōngxī 在 zài 里面 lǐmiàn , 你 nǐ 能 néng 猜猜 cāicāi 吗 ma ?

    - Đây là chiếc ba lô yêu thích của tôi, có rất nhiều thứ trong đó, bạn thử đoán được không?

  • volume volume

    - 而且 érqiě 我 wǒ 暗恋 ànliàn 杰奎琳 jiékuílín · 欧 ōu 纳西 nàxī 肯尼迪 kěnnídí 夫人 fūrén

    - Tôi phải lòng Jacqueline Onassis.

  • volume volume

    - 这 zhè 已经 yǐjīng 是 shì 田纳西州 tiánnàxīzhōu 这 zhè 星期 xīngqī 的 de 第三 dìsān 起 qǐ 了 le

    - Đây là chuyến thứ ba trong tuần này ở Tennessee.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 双›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+53CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao