装饰喷泉 zhuāngshì pēnquán
volume volume

Từ hán việt: 【trang sức phún tuyền】

Đọc nhanh: 装饰喷泉 (trang sức phún tuyền). Ý nghĩa là: Vòi phun nước để trang trí.

Ý Nghĩa của "装饰喷泉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装饰喷泉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vòi phun nước để trang trí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装饰喷泉

  • volume volume

    - 他 tā 装饰 zhuāngshì 很 hěn 仔细 zǐxì

    - Anh ấy trang trí rất tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 大厅 dàtīng 的 de 装饰 zhuāngshì 很 hěn 豪华 háohuá

    - Phòng khách được trang trí rất xa hoa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 装饰 zhuāngshì 得 dé 相当 xiāngdāng 时尚 shíshàng

    - Họ trang trí khá phong cách.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 简简单单 jiǎnjiǎndāndān 的 de 装饰 zhuāngshì

    - Anh ấy thích đồ trang trí đơn giản.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 庙宇 miàoyǔ 常见 chángjiàn 卐 wàn 字 zì 装饰 zhuāngshì

    - Trong các đền thờ Ấn Độ thường trang trí chữ Vạn.

  • volume volume

    - 他 tā 成立 chénglì 了 le 一家 yījiā 装饰 zhuāngshì 公司 gōngsī

    - Ông ấy thành lập một công ty trang trí.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 特殊 tèshū 面料 miànliào 装饰 zhuāngshì 沙发 shāfā

    - Anh ấy dùng vải đặc biệt để trang trí ghế sô pha.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn , Tuyền
    • Nét bút:ノ丨フ一一丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:HAE (竹日水)
    • Bảng mã:U+6CC9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao