装卸斜面台 zhuāngxiè xiémiàn tái
volume volume

Từ hán việt: 【trang tá tà diện thai】

Đọc nhanh: 装卸斜面台 (trang tá tà diện thai). Ý nghĩa là: Cầu nâng để chất hàng.

Ý Nghĩa của "装卸斜面台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装卸斜面台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cầu nâng để chất hàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装卸斜面台

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 装卸 zhuāngxiè 集装箱 jízhuāngxiāng

    - Họ đang bốc xếp container.

  • volume volume

    - 发射台 fāshètái 是 shì 用来 yònglái 发射 fāshè 火箭 huǒjiàn 或 huò 航天器 hángtiānqì 的 de 地面 dìmiàn 设施 shèshī

    - Bệ phóng là một cơ sở mặt đất được sử dụng để phóng tên lửa hoặc tàu vũ trụ

  • volume volume

    - 从 cóng 斜井 xiéjǐng 下去 xiàqù 一百米 yìbǎimǐ , 就 jiù 到 dào 工作面 gōngzuòmiàn

    - từ giếng nghiêng đi thêm 100m là tới chỗ làm việc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的话 dehuà 能 néng 拿到 nádào 台 tái 面上 miànshàng 说 shuō 吗 ma

    - anh dám công khai nói trước mặt mọi người không?

  • volume volume

    - 优质 yōuzhì 的 de 面料 miànliào 提升 tíshēng 服装 fúzhuāng 的 de 品质 pǐnzhì

    - Chất vải tốt nâng cao chất lượng quần áo.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián 装卖 zhuāngmài 惨 cǎn

    - Đừng có ở trước mặt tao mà tỏ vẻ khốn khổ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 负责 fùzé 装卸 zhuāngxiè 的 de 工作 gōngzuò

    - Họ phụ trách công việc bốc dỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ一一丨一丨一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMSL (人一尸中)
    • Bảng mã:U+5378
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao