裂缝 lièfèng
volume volume

Từ hán việt: 【liệt phùng】

Đọc nhanh: 裂缝 (liệt phùng). Ý nghĩa là: nứt ra; nứt, vết nứt; khe hở. Ví dụ : - 做门的木料没有干透, 风一吹都裂缝了。 gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.. - 墙上有一条裂缝。 trên tường có một vết nứt.

Ý Nghĩa của "裂缝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

裂缝 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nứt ra; nứt

裂成狭长的缝儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 做门 zuòmén 的 de 木料 mùliào 没有 méiyǒu 干透 gāntòu , 风一 fēngyī 吹 chuī 都 dōu 裂缝 lièfèng 了 le

    - gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.

✪ 2. vết nứt; khe hở

裂开的缝儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 一条 yītiáo 裂缝 lièfèng

    - trên tường có một vết nứt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裂缝

  • volume volume

    - 顶棚 dǐngpéng 上 shàng 有 yǒu 裂缝 lièfèng

    - Có vết nứt trên trần nhà.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 杠 gāng 出现 chūxiàn 裂缝 lièfèng

    - Cây cọc này xuất hiện vết nứt.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 一条 yītiáo 裂缝 lièfèng

    - trên tường có một vết nứt.

  • volume volume

    - 快 kuài 绷住 bēngzhù 裤子 kùzi 裂缝 lièfèng

    - Nhanh chóng khâu vết rách của quần.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 面皮 miànpí 出现 chūxiàn 了 le 裂缝 lièfèng

    - Bề mặt tường xuất hiện vết nứt.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 裂缝 lièfèng 需要 xūyào 尽快 jǐnkuài 处理 chǔlǐ

    - Vết nứt này cần được xử lý nhanh chóng.

  • volume volume

    - 裂缝 lièfèng 和 hé 漏水 lòushuǐ 表明 biǎomíng 房子 fángzi 的 de 施工 shīgōng 质量 zhìliàng 不好 bùhǎo

    - Các vết nứt, rò rỉ cho thấy chất lượng xây dựng của ngôi nhà kém.

  • volume volume

    - 做门 zuòmén 的 de 木料 mùliào 没有 méiyǒu 干透 gāntòu , 风一 fēngyī 吹 chuī 都 dōu 裂缝 lièfèng 了 le

    - gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Liě , Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNYHV (一弓卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao